Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “messenger”

292 câu thật có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: messenger nghĩa là sứ giả. messenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ messenger

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ messenger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ messenger trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ messenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ messenger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ messenger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ messenger: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.