Câu tiếng Anh có từ “messenger”
253 câu thật có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: messenger nghĩa là sứ giả. messenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ messenger
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They placed themselves close to where Hatta, the other messenger, was standing watching the fight, with a cup of tea in one hand and a piece of bread-and-butter in the other.
Từ trong câu: close, cup, themselves, standing, place, messenger, stand, watch
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And here Rose dropped the pen, and turned away, as though the very paper which was to be her messenger should not see her weep.
Từ trong câu: weep, pen, rise, drop, turn, away, though, paper
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng messenger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ messenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ messenger trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ messenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ messenger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ messenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ messenger: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.