Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “messenger”

292 câu thật có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: messenger nghĩa là sứ giả. messenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ messenger

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

    Từ hay đi cùng messenger

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    trusty messenger235 lần
    special messenger554 lần
    despatched a messenger231 lần
    telegraph messenger194 lần
    messenger rna140 lần
    messenger arrived507 lần
    king's messenger223 lần
    dispatched a messenger116 lần
    send a messenger469 lần
    sent a messenger729 lần
    mounted messenger186 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ messenger

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ messenger trong kho câu?
    Kho câu có 292 câu có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ messenger?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ messenger: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.