Câu tiếng Anh có từ “messenger”
277 câu thật có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: messenger nghĩa là sứ giả. messenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who carries a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ messenger
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There would be time enough to send it before the messenger should go to the village.
Từ trong câu: messenger, send, village, time, enough, go
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By Commencement I shouldn't be surprised if I could fill the important position of messenger in a bank.
Từ trong câu: messenger, surprised, surprise, fill, important, position, bank
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sent out for a messenger, whom she despatched with a note to his place of business: "Silas, I should like to ride with you this afternoon.
Từ trong câu: messenger, send, out, note, place, business, like, ride
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Curdie proposed that he should send for the major, offering to be the messenger.
Từ trong câu: offer, major, proposed, messenger, propose, send
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should just blurt it out and then flee like what's-a-name--the messenger that came to Jehu.
Tôi chỉ nên buột miệng nói ra rồi chạy trốn như cái tên--người đưa tin đến Jehu.
Từ trong câu: blurt, out, flee, like, name, messenger, come
Rosa Nouchette Carey, Averil. Nguồn: Project Gutenberg #48228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On your arrival there, should your money be exhausted, send a messenger to Mr. Warrington, our consul at Tripoli, and wait till he returns with a remittance.
Từ trong câu: remittance, arrival, money, exhaust, send, messenger, mr, wait
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 362, March 21, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #12498. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And here Rose dropped the pen, and turned away, as though the very paper which was to be her messenger should not see her weep.
Từ trong câu: weep, pen, rise, drop, turn, away, though, paper
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng messenger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ messenger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ messenger trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ messenger hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ messenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ messenger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ messenger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ messenger: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.