Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intense”

557 câu thật có từ intense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intense nghĩa là mãnh liệt. intense là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or displaying a distinctive feature to a heightened degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intense

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng intense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intense heat931 lần
intense anxiety966 lần
intense excitement848 lần
intense interest1.608 lần
intense longing346 lần
intense earnestness272 lần
intense relief523 lần
intense delight573 lần
intense disgust265 lần
intense satisfaction498 lần
intense hatred268 lần
intense eagerness242 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intense trong kho câu?
Kho câu có 557 câu có từ intense hoặc các dạng của từ, trích từ 431 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intense: Quá khứ đơn (82 câu), can và could (53 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.