Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “injure”

587 câu thật có từ injure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: injure nghĩa là làm tổn thương. injure là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause injuries or bodily harm to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ injure

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng injure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seriously injure914 lần
severely injure353 lần
injure innocence290 lần
badly injure296 lần
fatally injure125 lần
deeply injure308 lần
injure limb107 lần
injure tone417 lần
materially injure82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ injure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injure trong kho câu?
Kho câu có 587 câu có từ injure hoặc các dạng của từ, trích từ 495 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ injure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injure: Câu phủ định (105 câu), Quá khứ đơn (79 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.