Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “haircut”
53 câu thật có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haircut nghĩa là cắt tóc. haircut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the style in which hair has been cut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haircut
Her "Rachel" haircut and girl next door appeal made her the breakout star of Friends.
Từ trong câu: haircut, girl, next, door, appeal, make, star, friend
«Jennifer Aniston», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5698 (bản sửa đổi 10809910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tom drove back to town in the family car and got a haircut.
Từ trong câu: haircut, drive, back, town, family, car, get
Victor, II Appleton, Tom Swift and the Electronic Hydrolung. Nguồn: Project Gutenberg #19258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After all, what does he know of haircuts, he who is no barber?
Từ trong câu: haircut, know, barber
Ralph Bergengren, The Perfect Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #23481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rick added, "And don't get any haircuts until this is all straightened out!"
Từ trong câu: haircut, add, get, until, straighten, out
Harold L. Goodwin, The Electronic Mind Reader: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #28813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some roots have more than one meaning; the root could mean “count”, “tell” and “haircut”.
Từ trong câu: haircut, root, mean, count, tell
«Hebrew/Basic/3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158623 (bản sửa đổi 4660524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I assume he is a Mex because the Latins do not wear a butch haircut.
Từ trong câu: haircut, assume, because, wear
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He needed a shave and a haircut, and his collar was soiled, his necktie askew.
Từ trong câu: haircut, need, shave, collar, soil
W. C. Tuttle, Bluffer's luck. Nguồn: Project Gutenberg #70449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
George Best was known as the "Fifth Beatle" because of his haircut.
Từ trong câu: haircut, best, know, fifth, because
«Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A haircut may be just practical, but a hairdo suggests professional styling.
Từ trong câu: haircut, practical, suggest, professional, style
«Hairstyle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67885 (bản sửa đổi 10951941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His haircut, dressing style and even the way he talked were very popular with the youth.
Từ trong câu: haircut, dress, style, even, way, talk, popular, youth
«Waheed Murad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340964 (bản sửa đổi 9247843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the classmates tease Caroline for her new haircut, Tyler gets violent and goes to jail.
Từ trong câu: haircut, tease, classmate, new, get, violent, go, jail
«Remember Me (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=623069 (bản sửa đổi 10572723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While sitting in a barber's chair waiting for a haircut Watterson came up with the idea.
Từ trong câu: haircut, sit, chair, wait, come, up, idea
«BDO World Darts Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228588 (bản sửa đổi 10578109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you must know, I've been getting a shave and a haircut.
Từ trong câu: haircut, know, get, shave
William Nelson Taft, On Secret Service Detective-Mystery Stories Based on Real Cases Solved by Government Agents. Nguồn: Project Gutenberg #38131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had another barber down in Irving and got a bad haircut.
Từ trong câu: haircut, another, barber, down, get, bad
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because, you know, I'd notice if a person doesn't have a haircut.
Từ trong câu: haircut, because, know, notice, person
United States. Warren Commission, Warren Commission (10 of 26): Hearings Vol. X (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing really shows on me except the habit of a short haircut."
Từ trong câu: haircut, nothing, really, show, except, habit, short
H. B. Fyfe, D-99: a science-fiction novel. Nguồn: Project Gutenberg #51866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After getting his haircut, Samson was tied up while still asleep.
Từ trong câu: haircut, get, tie, up, still, asleep
«Samson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230366 (bản sửa đổi 10714636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His nickname "Schneckerl", Viennese dialect for curly hair, comes from his curly haircut in his younger years.
Từ trong câu: haircut, nickname, dialect, curly, hair, come, young, year
«Herbert Prohaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294912 (bản sửa đổi 10716872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Because," said the Admiral, "all the men had nice neat haircuts."
Từ trong câu: haircut, because, man, nice, neat
Keith Laumer, Greylorn. Nguồn: Project Gutenberg #23028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don't want to see hide nor hair of you again until you need your next haircut.
Từ trong câu: haircut, want, see, hide, hair, again, until, need
Hazel Hutchins Wilson, Jerry's Charge Account. Nguồn: Project Gutenberg #27211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After that, he decided he would never get another haircut again.
Từ trong câu: haircut, decide, never, get, another, again
Daniel J. Errico, FreeChildrenStories.com Collection. Nguồn: Project Gutenberg #29762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the previous example, they are measured as cost per haircut.
Từ trong câu: haircut, previous, example, measure, cost, per
«Principles of Microeconomics/The Structure of Costs in the Short Run», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387227 (bản sửa đổi 3307481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Upon leaving the shop, Ryder will comment on whether or not your new haircut is any good.
Từ trong câu: haircut, leave, shop, comment, whether, new, good
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Ryder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428074 (bản sửa đổi 4008404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You don't need a haircut or a new set of clothes.
Từ trong câu: haircut, need, new, set, clothes
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/House Party», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428104 (bản sửa đổi 3863372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps you should give him a crew haircut, so he'll look more like one of the staff."
Từ trong câu: haircut, perhaps, give, crew, look, like, staff
Harold L. Goodwin, The Scarlet Lake Mystery: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #31581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might look like some of the haircuts I get, occasionally.
Từ trong câu: haircut, look, like, get, occasionally
United States. Warren Commission, Warren Commission (10 of 26): Hearings Vol. X (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because everyone has to get a haircut sooner or later.
Từ trong câu: haircut, because, everyone, get, soon, late
Harold L. Goodwin, The Electronic Mind Reader: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #28813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you recall Lee Oswald ever obtaining a haircut over any weekend while he was at your home?
Từ trong câu: haircut, recall, ever, obtain, weekend, home
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He needs a haircut," observed the cat, washing its face.
“Nó cần cắt tóc,” con mèo vừa quan sát vừa rửa mặt.
Từ trong câu: haircut, need, observe, cat, wash, face
L. Frank Baum, The Patchwork Girl of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #955. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Haircuts are necessary for Golden doodles every six weeks.
Từ trong câu: haircut, necessary, golden, every, six, week
«Goldendoodle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800419 (bản sửa đổi 10180832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haircut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haircut trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haircut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haircut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haircut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haircut: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.