haircut
danh từA1- haircuts
haircut nghĩa là cắt tóc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
haircut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the style in which hair has been cut.
Các nét nghĩa của từ haircut
- 1
danh từA1
the style in which hair has been cut
phong cách mà tóc đã được cắtdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từA1
the act of cutting the hair
hành động cắt tócdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về haircut
haircut nghĩa là gì?
haircut nghĩa là cắt tóc (bản dịch máy, chưa biên tập). haircut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the style in which hair has been cut.
haircut được dùng trong câu như thế nào?
If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut. («Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/haircut, mã đối chiếu EV-EF919788. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng