Câu tiếng Anh có từ “haircut”
53 câu thật có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haircut nghĩa là cắt tóc. haircut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the style in which hair has been cut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haircut
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He needed a shave and a haircut, and his collar was soiled, his necktie askew.
Từ trong câu: haircut, need, shave, collar, soil
W. C. Tuttle, Bluffer's luck. Nguồn: Project Gutenberg #70449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His haircut, dressing style and even the way he talked were very popular with the youth.
Từ trong câu: haircut, dress, style, even, way, talk, popular, youth
«Waheed Murad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340964 (bản sửa đổi 9247843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After that, he decided he would never get another haircut again.
Từ trong câu: haircut, decide, never, get, another, again
Daniel J. Errico, FreeChildrenStories.com Collection. Nguồn: Project Gutenberg #29762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But if you do get elected, Tom,” she gave him an amiable prod with her knuckles, “get yourself a haircut!
Từ trong câu: haircut, get, elect, give, yourself
Helen Topping Miller, Christmas at Monticello with Thomas Jefferson. Nguồn: Project Gutenberg #65806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She began doing haircuts as performance art.
Từ trong câu: haircut, begin, do, performance, art
«Naoko Wowsugi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989842 (bản sửa đổi 10939495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I ordered a haircut, a shave, a shampoo and a face massage.
Từ trong câu: shampoo, haircut, order, shave, face, massage
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Sube," he said, extending his hand in which money could be seen, "I want to reimburse you for that haircut you got yesterday."
Từ trong câu: reimburse, haircut, extend, hand, money, see, want, get
Bellamy Partridge, Sube Cane. Nguồn: Project Gutenberg #32731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I paid only thirty cents the other day in the hotel barbershop, and since then I’ve seen haircuts advertised at fifteen cents.
Từ trong câu: barbershop, paid, thirty, cent, day, hotel, since, see
Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haircut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haircut trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haircut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haircut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haircut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haircut: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.