Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haircut”

53 câu thật có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haircut nghĩa là cắt tóc. haircut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the style in which hair has been cut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haircut

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • After all, what does he know of haircuts, he who is no barber?

    Từ trong câu: haircut, know, barber

    Ralph Bergengren, The Perfect Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #23481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some roots have more than one meaning; the root could mean “count”, “tell” and “haircut”.

    Từ trong câu: haircut, root, mean, count, tell

    «Hebrew/Basic/3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158623 (bản sửa đổi 4660524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His haircut, dressing style and even the way he talked were very popular with the youth.

    Từ trong câu: haircut, dress, style, even, way, talk, popular, youth

    «Waheed Murad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340964 (bản sửa đổi 9247843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I had another barber down in Irving and got a bad haircut.

    Từ trong câu: haircut, another, barber, down, get, bad

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing really shows on me except the habit of a short haircut."

    Từ trong câu: haircut, nothing, really, show, except, habit, short

    H. B. Fyfe, D-99: a science-fiction novel. Nguồn: Project Gutenberg #51866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After getting his haircut, Samson was tied up while still asleep.

    Từ trong câu: haircut, get, tie, up, still, asleep

    «Samson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230366 (bản sửa đổi 10714636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I don't want to see hide nor hair of you again until you need your next haircut.

    Từ trong câu: haircut, want, see, hide, hair, again, until, need

    Hazel Hutchins Wilson, Jerry's Charge Account. Nguồn: Project Gutenberg #27211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After that, he decided he would never get another haircut again.

    Từ trong câu: haircut, decide, never, get, another, again

    Daniel J. Errico, FreeChildrenStories.com Collection. Nguồn: Project Gutenberg #29762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Even at a young age, she had mothers from across the town bringing their children in to get their haircut.

    Ngay từ khi còn nhỏ, cô đã có những bà mẹ từ khắp thị trấn đưa con đến cắt tóc.

    Từ trong câu: haircut, even, young, age, mother, across, town, bring

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Bonnie Baste», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265430 (bản sửa đổi 2178566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • How much does a haircut cost in Irving?

    Từ trong câu: haircut, much, cost

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She began doing haircuts as performance art.

    Từ trong câu: haircut, begin, do, performance, art

    «Naoko Wowsugi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989842 (bản sửa đổi 10939495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You must buy a haircut to continue.

    Từ trong câu: haircut, buy, continue

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Ryder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428074 (bản sửa đổi 4008404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The new haircut certainly made a difference in Chuck, and Slim felt that in Old Bill they had a wise counsellor.

    Từ trong câu: haircut, new, certainly, make, difference, slim, feel, old

    Graham M. Dean, Slim Evans and His Horse Lightning. Nguồn: Project Gutenberg #44923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haircut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haircut trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haircut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haircut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haircut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haircut: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.