Câu tiếng Anh có từ “haircut”
53 câu thật có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haircut nghĩa là cắt tóc. haircut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the style in which hair has been cut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haircut
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Because," said the Admiral, "all the men had nice neat haircuts."
Từ trong câu: haircut, because, man, nice, neat
Keith Laumer, Greylorn. Nguồn: Project Gutenberg #23028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have odd shoes and a funny haircut.
Từ trong câu: haircut, odd, shoe, funny
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Completely change CJ's appearance – clothes, haircut, and tattoos.
Từ trong câu: haircut, completely, change, appearance, clothes, tattoo
«Grand Theft Auto: San Andreas/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428049 (bản sửa đổi 4636799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a haircut costs thirty-five cents, the patron is entitled to just as good a hair-cut as the barber can give.
Từ trong câu: haircut, cost, thirty, five, cent, patron, entitle, good
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I ordered a haircut, a shave, a shampoo and a face massage.
Từ trong câu: shampoo, haircut, order, shave, face, massage
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If someone says a friend was critical of a new haircut, the implication is that the friend did not like the cut.
Nếu ai đó nói rằng một người bạn chỉ trích kiểu tóc mới, thì hàm ý là người bạn đó không thích kiểu tóc đó.
Từ trong câu: critical, did, implication, not, cut, someone, haircut, friend
«Developing Your Sense of Logic», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haircut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haircut trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haircut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haircut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haircut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haircut: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.