Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haircut”

53 câu thật có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haircut nghĩa là cắt tóc. haircut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the style in which hair has been cut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haircut

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If you must know, I've been getting a shave and a haircut.

    Từ trong câu: haircut, know, get, shave

    William Nelson Taft, On Secret Service Detective-Mystery Stories Based on Real Cases Solved by Government Agents. Nguồn: Project Gutenberg #38131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many barbers have put up signs saying that taboo haircuts are not available in their shops.

    Từ trong câu: barber, many, put, up, sign, say, haircut, available

    «Baghdad barbers threatened with death for cutting beards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15000 (bản sửa đổi 4810719). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I paid only thirty cents the other day in the hotel barbershop, and since then I’ve seen haircuts advertised at fifteen cents.

    Từ trong câu: barbershop, paid, thirty, cent, day, hotel, since, see

    Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haircut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haircut trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ haircut hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haircut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haircut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haircut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haircut: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.