Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “explosion”

279 câu thật có từ explosion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explosion nghĩa là vụ nổ. explosion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent release of energy caused by a chemical or nuclear reaction. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng explosion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • terrific explosion135 lần
  • tremendous explosion198 lần
  • supernova explosion55 lần
  • bomb explosion71 lần
  • nuclear explosion76 lần
  • deafening explosion48 lần
  • loud explosion234 lần
  • explosion occurred212 lần
  • cambrian explosion35 lần
  • dynamite explosion37 lần
  • explosion of laughter139 lần
  • volcanic explosion41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosion trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ explosion hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explosion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosion: There is và there are (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.