Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explosion”
279 câu thật có từ explosion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explosion nghĩa là vụ nổ. explosion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a violent release of energy caused by a chemical or nuclear reaction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explosion
The men of the listening post were not found until some time later, for they had been thrown several hundred yards by the explosion.
Từ trong câu: explosion, man, listen, post, find, until, time, late
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People who saw the explosion reported seeing "papers and half a bus flying through the air".
Từ trong câu: report, explosion, people, saw, see, paper, half, bus
«7 July 2005 London bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178201 (bản sửa đổi 10867806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng explosion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explosion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explosion trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ explosion hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explosion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explosion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explosion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explosion: There is và there are (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.