Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clearly”

916 câu thật có từ clearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clearly nghĩa là rõ ràng. clearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without doubt or question. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clearly

Danh sách câu dẫn chứng (149 câu)

Từ hay đi cùng clearly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clearly defined1.156 lần
clearly visible493 lần
clearly understood652 lần
clearly indicated267 lần
clearly marked306 lần
clearly proved363 lần
clearly outlined154 lần
clearly demonstrated150 lần
clearly stated213 lần
clearly perceived240 lần
clearly distinguish164 lần
clearly shown285 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearly trong kho câu?
Kho câu có 916 câu có từ clearly hoặc các dạng của từ, trích từ 712 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 303 câu, rồi Bậc B1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearly: Câu phủ định (149 câu), Quá khứ đơn (112 câu), can và could (87 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.