Câu tiếng Anh có từ “clearly”
927 câu thật có từ clearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clearly nghĩa là rõ ràng. clearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without doubt or question. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clearly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It was to try how much he could remember and clearly describe to his father when they sat together at night and talked of what he had seen.
Từ trong câu: describe, try, much, remember, clearly, father, sit, together
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clearly trong kho câu?
- Kho câu có 927 câu có từ clearly hoặc các dạng của từ, trích từ 718 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clearly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 306 câu, rồi Bậc B1 với 197 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clearly: Câu phủ định (149 câu), Quá khứ đơn (115 câu), can và could (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.