E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakfast”

419 câu thật có từ breakfast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakfast nghĩa là bữa ăn sáng. breakfast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the first meal of the day (usually in the morning). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakfast

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng breakfast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breakfast table4.577 lần
after breakfast8.299 lần
wedding breakfast478 lần
hearty breakfast389 lần
early breakfast883 lần
breakfast room2.184 lần
breakfast parlour305 lần
breakfast bell393 lần
hasty breakfast269 lần
finished breakfast369 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakfast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakfast trong kho câu?
Kho câu có 419 câu có từ breakfast hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakfast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakfast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakfast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakfast: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.