Câu tiếng Anh có từ “breakfast”
419 câu thật có từ breakfast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakfast nghĩa là bữa ăn sáng. breakfast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the first meal of the day (usually in the morning). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakfast
Here comes Direxia with your breakfast--you eat it and then we'll go and see your mother."
Từ trong câu: breakfast, come, eat, go, see, mother
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I shall go out as soon as breakfast is over; I am sure Mr. Fawcett will be out early this morning.”
Từ trong câu: breakfast, go, out, soon, sure, mr, early, morning
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Breakfast will lose a weather and sports presenter, and a producer.
Từ trong câu: presenter, breakfast, lose, weather, sport, producer
«Television New Zealand announces job losses; news worst hit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65186 (bản sửa đổi 4827197). · English Wikinews · CC BY 2.5
Let’s have breakfast right now; then, while you and Felipe go to market, Peg and I’ll stay here and wash the dishes.”
Từ trong câu: peg, breakfast, right, now, go, market, stay, wash
Helen Randolph, The Secret of Casa Grande Mexican Mystery Stories #1. Nguồn: Project Gutenberg #44059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don't begin with a cereal or breakfast food; for this will spoil your appetite for your real breakfast.
Từ trong câu: cereal, begin, breakfast, food, spoil, appetite, real
Woods Hutchinson, The Child's Day. Nguồn: Project Gutenberg #18559. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One tablespoon at breakfast will provide a perfect day.
Từ trong câu: provide, perfect, breakfast, tablespoon, day
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35725 (bản sửa đổi 3539423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Bring two,” coolly added the examinee, “Monsieur and I will breakfast together.”
Từ trong câu: examinee, bring, add, breakfast, together
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 05, January 1885, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #55251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Note a three way breakfast will send two eggs instead of one.
Từ trong câu: send, instead, note, way, breakfast, egg
«Wario's Woods/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427295 (bản sửa đổi 4244358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We're going all the way to Lac Parent before breakfast and that will take some hiking."
Từ trong câu: hike, hiking, go, way, parent, breakfast, take
George W. Orton, Bob Hunt in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #19853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A rich and lazy citizen, whose life is merely a chronicle of breakfast, dinners, suppers, and sleep, will slumber away ten or twelve hours daily.
Từ trong câu: lazy, rich, citizen, life, merely, breakfast, dinner, supper
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 393, October 10, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breakfast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakfast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakfast trong kho câu?
- Kho câu có 419 câu có từ breakfast hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakfast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakfast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakfast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakfast: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.