Câu tiếng Anh có từ “blue”
1.439 câu thật có từ blue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blue nghĩa là màu xanh. blue là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the color intermediate between green and violet; having a color similar to that of a clear unclouded sky. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blue
Danh sách câu dẫn chứng (1.439 câu)
Dion's blue eyes kindled and burned, but he remained silent.
Từ trong câu: silent, blue, eye, burn, remain
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The blue lights gave it an unearthly aspect, which was increased by the baroque style of its ornamentation.
Từ trong câu: baroque, blue, light, give, aspect, increase, style
V. R. Emanuel, The Messiah of the Cylinder. Nguồn: Project Gutenberg #60248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the blue panes made everything a crazy cold moonscape, with strange grape-juice colours underneath the leaves.
Từ trong câu: moonscape, blue, make, everything, crazy, cold, strange, grape
Christopher Morley, Thunder on the left. Nguồn: Project Gutenberg #71117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The egg is green or a gray-blue color.
Từ trong câu: egg, blue, gray, green, color
«Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very pale blue is a very pale blue color.
Từ trong câu: pale, blue, color
«Light blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201727 (bản sửa đổi 10921826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Navy blue (xkcd) is a very dark blue color.
Từ trong câu: navy, blue, dark, color
«Dark blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207519 (bản sửa đổi 10921833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Denim blue (xkcd) is a dark blue-gray color.
Từ trong câu: denim, blue, dark, gray, color
«Dark blue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=207519 (bản sửa đổi 10921833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have blue, or blue and rose beige, plumage.
Từ trong câu: plumage, blue, rise
«Bluebird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548275 (bản sửa đổi 9961669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The spots can be orange, gold, blue, or green.
Từ trong câu: green, blue, gold, spot, orange
«Phyllobates aurotaenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118413 (bản sửa đổi 9638575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have blue or green spots on their bellies.
Từ trong câu: belly, blue, green, spot
«Phyllobates aurotaenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118413 (bản sửa đổi 9638575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The blue area in the diagram represents the Pentagon.
Từ trong câu: pentagon, blue, area, diagram, represent
«Puzzles/Statistical puzzles/The Pentagon/Solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30956 (bản sửa đổi 3351438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The blue sky is definitely a nano-scale phenomena.
Từ trong câu: nano, blue, sky, definitely, scale, phenomenon
«Scienceshow/Nanotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96380 (bản sửa đổi 4618424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So I have blue lines on a white background.
Từ trong câu: background, blue, line, white
«Wings 3D/Tutorials/Modeling a 2 Blade Propeller», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174935 (bản sửa đổi 4102586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indicated with the blue circle in the above picture.
Từ trong câu: indicate, blue, circle, above, picture
«Trainz/Tutorial for Normal mapping (TRS2009)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188110 (bản sửa đổi 4101664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Flax is a blue flowering plant that is grown on the Western Canadian Prairies for its oil rich seeds.
Từ trong câu: flax, blue, flower, plant, grow, western, oil, rich
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices D-F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281383 (bản sửa đổi 4109615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A blue coin will pop out of the machine.
Từ trong câu: pop, blue, coin, out, machine
«Super Mario Sunshine/Gelato Beach blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427101 (bản sửa đổi 4300723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The blue skeletons are mostly harmless and easily killed.
Từ trong câu: harmless, blue, skeleton, mostly, easily, kill
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Light World Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427685 (bản sửa đổi 3884522). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Blue also played polo, competing at the international level.
Từ trong câu: polo, blue, play, compete, international, level
«World War I -- Life Histories/Section 019/John Wilmer Blue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172066 (bản sửa đổi 1807994). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The blue electric rays shone through the plumes of the palm and shivered in feathery images on the walk.
Những tia điện màu xanh chiếu xuyên qua các chùm bàn tay và rung chuyển thành những hình ảnh lông lá trên bước đi.
Từ trong câu: plume, blue, electric, ray, shine, palm, shiver, image
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blue Bonnet felt the thought underlying the words, and the hand resting lightly on his arm tightened its pressure.
Blue Bonnet cảm nhận được suy nghĩ ẩn chứa trong lời nói, và bàn tay đặt nhẹ trên cánh tay anh siết chặt áp lực hơn.
Từ trong câu: tighten, blue, feel, think, underlie, word, hand, rest
Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The blue shirt is the second T-shirt.
Từ trong câu: not, blue, shirt, second
«Ordinal number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4973 (bản sửa đổi 10833987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a singer in London blues bands.
Từ trong câu: singer, blue, band
«David Bowie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6751 (bản sửa đổi 10898670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a very bright blue-green color.
Từ trong câu: green, blue, bright, color
«Paris green», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276116 (bản sửa đổi 5412600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Milhouse has blue hair and very large eyebrows.
Từ trong câu: eyebrow, blue, hair, large
«Milhouse Van Houten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704470 (bản sửa đổi 10595521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The inside of the mouth is blue-green.
Từ trong câu: green, blue, inside, mouth
«Roque tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=965315 (bản sửa đổi 8696095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog is blue-black on the sides.
Từ trong câu: black, blue, frog, side
«Theloderma nebulosum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018638 (bản sửa đổi 8859848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are blue-white spots on the head.
Từ trong câu: head, blue, white, spot
«Theloderma nebulosum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018638 (bản sửa đổi 8859848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The belly is blue-green with black spots.
Từ trong câu: belly, blue, green, black, spot
«Ranitomeya yavaricola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117368 (bản sửa đổi 9684963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Blue Jackets have lost their third straight.
Từ trong câu: jacket, blue, lose, third, straight
«National Hockey League news: March 8, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101508 (bản sửa đổi 4822628). · English Wikinews · CC BY 2.5
Her commode was brightened by blue ribbons; she wore no mittens; and her shoe-buckles rivalled those of her grandmother.
Từ trong câu: commode, blue, ribbon, wear, shoe, rival, grandmother
Emily Sarah Holt, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne). Nguồn: Project Gutenberg #21235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blue trong kho câu?
- Kho câu có 1.439 câu có từ blue hoặc các dạng của từ, trích từ 1.174 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 429 câu, rồi Bậc B1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blue: Quá khứ đơn (149 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.