Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “black”

3.817 câu thật có từ black hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: black nghĩa là màu đen. black là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum darkness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ black

Danh sách câu dẫn chứng (3.817 câu)

  • When the black is in this condition ignorant white men lose their heads, their betters are coldly disgusted.

    Từ trong câu: disgust, black, condition, ignorant, white, man, lose, head

    Bohun Lynch, Knuckles and Gloves · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • That shiny black mountain standin’ by itself is Pilot Knob.

    Từ trong câu: shiny, black, mountain, itself, pilot

    Zane Grey, Wanderer of the Wasteland · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Black power, he said, was an attempt to build the strength on which future coalitions could be established.

    Từ trong câu: coalition, black, power, attempt, build, strength, future, establish

    Norman Coombs, The Black Experience in America · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • The black, tumbled object that was Old Jess whirled on.

    Từ trong câu: tumble, black, object, old

    B. M. Bower, The eagle's wing: A story of the Colorado · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “That damned hound, Black Michael,” said Fritz between his teeth.

    Từ trong câu: damn, black, tooth

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They can also be green, blue, brown, and black.

    Từ trong câu: green, black, blue, brown

    «Cobalt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24200 (bản sửa đổi 10396852) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have black and white fur all around them.

    Từ trong câu: fur, black, white, around

    «Giant panda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31515 (bản sửa đổi 10990287) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Black metal musicians often wear corpse paint for performances.

    Từ trong câu: corpse, black, metal, musician, often, wear, paint, performance

    «Black metal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47366 (bản sửa đổi 10143289) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Black tea without milk or sugar contains no calories.

    Từ trong câu: calorie, black, tea, milk, sugar, contain

    «Black tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91610 (bản sửa đổi 10998400) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A black dwarf is a possible kind of star.

    Từ trong câu: dwarf, black, possible, kind, star

    «Black dwarf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201179 (bản sửa đổi 10708029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The black market is the trade of goods illegally.

    Từ trong câu: illegally, black, market, trade, goods

    «Black market», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288545 (bản sửa đổi 10345814) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The black rhinoceros is not actually black, but dark.

    Từ trong câu: rhinoceros, black, actually, dark

    «Black rhinoceros», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367592 (bản sửa đổi 9962506) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has black and yellow colouring on its legs.

    Từ trong câu: yellow, black, leg, color

    «Peron's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771853 (bản sửa đổi 10184639) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are black and white bands on its legs.

    Từ trong câu: band, black, white, leg

    «Trachycephalus dibernardoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919992 (bản sửa đổi 8339702) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Black Male was met with mixed, predominantly negative reviews.

    Từ trong câu: predominantly, black, male, meet, mix, negative, review

    «Black Male: Representations of Masculinity in Contemporary Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982982 (bản sửa đổi 10660191) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The club colors were set with black and white.

    Từ trong câu: set, black, club, color, white

    «1. Favoritner FC Vorwärts 06 Wien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990206 (bản sửa đổi 10321564) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have two small black spots on their bodies.

    Từ trong câu: small, black, spot, body

    «Stegastes variabilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041959 (bản sửa đổi 10887210) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many brown-black spots on the back.

    Từ trong câu: back, black, spot, many, brown

    «Raorchestes anili», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042013 (bản sửa đổi 9384054) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Oh! he is black at heart, hollow and black!”

    Từ trong câu: hollow, black, heart

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Let not light see my black and deep desires.

    Từ trong câu: deep, black, let, light, see, desire

    William Shakespeare, Macbeth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • His face had gone black with rage, but he saw that they believed their words, and he was startled.

    Từ trong câu: rage, black, face, go, saw, believe, word

    J. M. Barrie, Peter Pan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • There should have been the black outline of a guillotine against that heavy red and white of the morning.

    Từ trong câu: outline, black, heavy, red, white, morning

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Black masses of men swayed and surged through the dimly-lighted streets, smashing into stores and warehouses at will.

    Từ trong câu: warehouse, black, mass, man, surge, light, street, smash

    Thomas, Jr. Dixon, The Victim: A Romance of the Real Jefferson Davis · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He was black and shiny as a crow's wing.

    Từ trong câu: shiny, black, wing

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • His black cloth coat was much too big for him and made him look like a little old man.

    Từ trong câu: cloth, black, coat, much, big, make, look, like

    Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Black then slashes the canvas, terrifying the Fat Lady.

    Từ trong câu: terrify, black, slash, fat, lady

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Neville Longbottom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37177 (bản sửa đổi 4530274) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Black compels the exchange of bishops, after which Black can take back with either the knight or the queen.

    Từ trong câu: compel, black, exchange, bishop, take, back, either, queen

    «Chess Opening Theory/1. e4/1...c5/2. Nf3/2...d6/3. Bb5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42465 (bản sửa đổi 4569924) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Black walnuts are tough trees that usually have few needs, though some trees can be prone to wind damage.

    Từ trong câu: walnut, black, tough, tree, usually, need, though, prone

    «Horticulture/Juglans nigra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95760 (bản sửa đổi 4621723) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Black should have taken time to develop his bishop.

    Từ trong câu: bishop, black, take, time, develop

    «Chess Strategy/Pawn structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159349 (bản sửa đổi 4567221) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Black plays a tenacious defense in a precarious situation.

    Từ trong câu: tenacious, black, play, defense, situation

    «Chess/Sample chess game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205389 (bản sửa đổi 4597566) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng black

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
black hair7.422 lần
black silk3.285 lần
black velvet2.999 lần
black eyes10.086 lần
jet black1.503 lần
black eyed1.446 lần
big black2.050 lần
dressed in black1.614 lần
black cloud1.452 lần
black dress1.692 lần
black coat1.486 lần
black hole1.391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ black

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ black trong kho câu?
Kho câu có 3.817 câu có từ black hoặc các dạng của từ, trích từ 2.077 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ black xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ black gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.192 câu, rồi Bậc B1 với 673 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ black?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ black: Quá khứ đơn (566 câu), Câu phủ định (309 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (269 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.