Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “win”

911 câu thật có từ win hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: win nghĩa là thắng. win là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the winner in a contest or competition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ win

Danh sách câu dẫn chứng (911 câu)

  • And just like in the book, only a girl can win.

    Từ trong câu: like, book, win, girl

    «Old School RuneScape/Quests/Recruitment Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427414 (bản sửa đổi 3855440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The only way to win is not to play this game.

    Từ trong câu: game, way, win, play

    «Resolving Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244941 (bản sửa đổi 2731065). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No less should a commander win by deliberation than by fighting.

    Từ trong câu: commander, less, win, fight

    «Quotes from Caesar's Civil Wars/Book I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=295636 (bản sửa đổi 2722259). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “If we want to win, we’ve got to improve our teamwork.”

    Từ trong câu: teamwork, want, win, get, improve

    Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Cub Honor. Nguồn: Project Gutenberg #40721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You hold the winning-cards now, I think," said he, with a cold glare in his eye.

    Từ trong câu: glare, hold, win, card, now, think, cold, eye

    James Grant, Under the Red Dragon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew Pee-wee would win if his ammunition held out.

    Từ trong câu: pee, know, win, hold, out

    Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Tangled Trail. Nguồn: Project Gutenberg #61089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not a great orator, but winning and persuasive, as may be seen in his letters.

    Từ trong câu: orator, persuasive, win, great, see, letter

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The USA would go on to win the Olympics twice.

    Từ trong câu: olympics, go, win, twice

    «LeBron James», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106613 (bản sửa đổi 10935476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the first Algerian to win an Olympic medal.

    Từ trong câu: olympic, first, win, medal

    «Mustapha Moussa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354585 (bản sửa đổi 9720847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As the player wins duels, the partner's heart level increases.

    Từ trong câu: duel, player, win, heart, level, increase

    «Yu-Gi-Oh! GX Tag Force 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799707 (bản sửa đổi 10009628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Castro went on to win the election by a landslide.

    Từ trong câu: landslide, go, win, election

    «Nasry Asfura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938511 (bản sửa đổi 10983516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This allowed her to win at the Olympic games later.

    Từ trong câu: olympic, allow, win, game, late

    «Cynisca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107410 (bản sửa đổi 10185563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The winning design was created by , a professional graphic designer.

    Từ trong câu: designer, graphic, win, design, create, professional

    «Flag of Tokyo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113388 (bản sửa đổi 11002349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To decide who wins, points are earned during the duel.

    Từ trong câu: duel, decide, win, point, earn

    «Meitei martial arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141323 (bản sửa đổi 10978308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first team to win three sets wins the match.

    Từ trong câu: set, team, win, match, first

    «Sitting volleyball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268206 (bản sửa đổi 10861193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When a team wins a rally, it scores one point.

    Từ trong câu: rally, team, win, score, point

    «Sitting volleyball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268206 (bản sửa đổi 10861193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tom staked him with marbles to play "keeps" with, and then took all the winnings away from him.

    Từ trong câu: stake, play, win, marble, keep, take, away

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What the devil, Captain, one cannot win all one’s battles!

    Từ trong câu: battle, captain, win, devil, can

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hold up to him his better self, his REAL self that can dare and do and win out!...

    Từ trong câu: dare, self, win, hold, up, better, real, out

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It merely happens to win the trick in some situations.

    Từ trong câu: merely, happen, win, trick, situation

    «Card Games/Jass games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187411 (bản sửa đổi 4659919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course if I win, then we win the war.

    Từ trong câu: war, course, win

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Bible II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225855 (bản sửa đổi 4662795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And, in the end, Rex wins a new recruit for Walcott Hall--and the prep. school baseball team.

    Từ trong câu: baseball, end, win, new, recruit, hall, school, team

    Gordon Braddock, Rex Kingdon on Storm Island. Nguồn: Project Gutenberg #52557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the fourth year without winning a trophy.

    Từ trong câu: trophy, year, win

    «Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With this, Marella became one of a few superstars to win a title in their first main roster match.

    Từ trong câu: superstar, become, win, title, first, main, match

    «Santino Marella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56576 (bản sửa đổi 9867196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The player who wins the mini-game wins coins.

    Từ trong câu: mini, player, win, game, coin

    «Mario Party 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384261 (bản sửa đổi 10440883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They would like to win at least one medal.

    Từ trong câu: medal, like, win, least

    «Poland at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620670 (bản sửa đổi 10794906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The New Caledonia win is the culmination of a six-year bid process that all interested countries must follow.

    Từ trong câu: culmination, new, win, six, year, bid, process, interest

    «New Caledonia prepares for 2011 South Pacific Games», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20297 (bản sửa đổi 4822729). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, they could win more seats by wooing voters from other parties by putting up candidates acceptable to them.

    Từ trong câu: woo, however, win, seat, voter, party, put, up

    «Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282625 (bản sửa đổi 4401236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These were the main politicians in the winning countries.

    Từ trong câu: politician, main, win, country

    «GCSE Modern History/The Big Three», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288386 (bản sửa đổi 3778681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The player with the most points wins the game.

    Từ trong câu: point, player, win, game

    «Scrabble/Variations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295200 (bản sửa đổi 4282856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng win

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
award win346 lần
win the prize343 lần
average win234 lần
win the race342 lần
win the game399 lần
chance of win464 lần
win fame210 lần
overtime win155 lần
win smile469 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ win

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ win trong kho câu?
Kho câu có 911 câu có từ win hoặc các dạng của từ, trích từ 773 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ win xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ win gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ win?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ win: Câu phủ định (119 câu), Quá khứ đơn (115 câu), can và could (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.