Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trivial”

193 câu thật có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trivial nghĩa là tầm thường. trivial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (informal) small and of little importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trivial

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng trivial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trivial incidents92 lần
trivial incident127 lần
non trivial182 lần
trivial details118 lần
trivial circumstance101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trivial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trivial trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trivial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trivial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trivial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trivial: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (24 câu), may và might (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.