Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trivial”

193 câu thật có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trivial nghĩa là tầm thường. trivial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (informal) small and of little importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trivial

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This apparently trivial operation leads to highly significant results when specific categories are used.

    Từ trong câu: trivial, apparently, operation, lead, highly, significant, result, specific

    «Category Theory/Natural transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207065 (bản sửa đổi 3515303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These details are trivial enough, but a small thing serves as food for gossip aboard ship.

    Từ trong câu: trivial, detail, enough, small, thing, serve, food, gossip

    Arthur Conan Doyle, The Dealings of Captain Sharkey, and Other Tales of Pirates. Nguồn: Project Gutenberg #34627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every window of the house being open, Clare could hear across the yard each trivial sound of the retiring household.

    Từ trong câu: trivial, every, window, house, open, hear, across, yard

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were now, from time to time, numerous town meetings and many matters, both grave and trivial, to discuss and settle.

    Từ trong câu: trivial, now, time, numerous, town, meet, many, matter

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each kept a diary, and no incident that concerned the little girls was too trivial for mention in the record of the day.

    Từ trong câu: diary, trivial, keep, incident, concern, little, girl, mention

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only in musical notes, but in the quantity, quality, accent, rhythm of human speech, trivial or serious, there is a law of proportion.

    Từ trong câu: accent, rhythm, trivial, musical, note, quantity, quality, human

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, I had never a much greater need of human sympathy, however trivial, than at that moment when I held a fortune in my arms.

    Từ trong câu: however, never, fortune, need, sympathy, trivial, human, indeed

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trivial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trivial incidents92 lần
trivial incident127 lần
non trivial182 lần
trivial details118 lần
trivial circumstance101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trivial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trivial trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trivial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trivial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trivial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trivial: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (24 câu), may và might (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.