Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trivial”

193 câu thật có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trivial nghĩa là tầm thường. trivial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (informal) small and of little importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trivial

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Puzzle is an all-encompassing word, it refers to anything trivial that requires solving.

    Từ trong câu: encompass, trivial, puzzle, word, refer, anything, require, solve

    «High School Mathematics Extensions/Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1797 (bản sửa đổi 4047587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps worst of all the nature of the child himself is too trivial and unpromising.

    Từ trong câu: unpromising, trivial, worst, perhaps, bad, nature, child, himself

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All our actions are for trivial matters and all our gains are but trifles at best.

    Từ trong câu: trifle, trivial, action, matter, gain, best

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing was too trivial to be encompassed by his great heart.

    Từ trong câu: encompass, trivial, nothing, great, heart

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With each vertex of a quiver we associate the trivial path with and .

    Từ trong câu: quiver, associate, trivial, path

    «Abstract Algebra/Algebras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29015 (bản sửa đổi 4672999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Connotes an essentially trivial operation that is nonetheless painful to perform.

    Từ trong câu: connote, essentially, trivial, operation, nonetheless, painful, perform

    Eric S., 1957- [Editor] Raymond, The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992. Nguồn: Project Gutenberg #38. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The train might start at any moment, and such things as we did say were trivial irrelevancies.

    Từ trong câu: irrelevancy, train, start, moment, thing, trivial

    J. H. Morgan, Leaves from a Field Note-Book. Nguồn: Project Gutenberg #17978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you do not think this, then there is only the other extreme of austere abnegation of self for any cause however trivial.

    Từ trong câu: austere, think, extreme, self, cause, however, trivial

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In any consideration of the work of Ambrose Bierce, a central question must be why it contains so much that is trivial or ephemeral.

    Từ trong câu: ephemeral, consideration, work, central, question, contain, much, trivial

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His secret thoughts he buried beneath a continuous mental preoccupation with the vain and the trivial.

    Từ trong câu: preoccupation, secret, think, bury, beneath, continuous, mental, vain

    Frank Belknap Long, The Man from Time. Nguồn: Project Gutenberg #29418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trivial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trivial incidents92 lần
trivial incident127 lần
non trivial182 lần
trivial details118 lần
trivial circumstance101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trivial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trivial trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trivial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trivial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trivial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trivial: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (24 câu), may và might (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.