Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trivial”

191 câu thật có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trivial nghĩa là tầm thường. trivial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (informal) small and of little importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trivial

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The get() and set() functions are rather trivial, but will come in handy later.

    Từ trong câu: trivial, get, set, function, rather, come, handy, late

    «OpenGL Programming/Glescraft 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263104 (bản sửa đổi 4666863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But that is a trivial special case and will not be discussed further in this section.

    Từ trong câu: trivial, special, case, discuss, further, section

    «FFMPEG An Intermediate Guide/image sequence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220225 (bản sửa đổi 4670465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A man who in civil life would make a great pother over a trivial mishap, in service will endure an infinitely worse one without complaint.

    Từ trong câu: trivial, man, civil, life, make, great, service, endure

    Irvin S. Cobb, The Glory of the Coming What Mine Eyes Have Seen of Americans in Action in This Year of Grace and Allied Endeavor. Nguồn: Project Gutenberg #44225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thesis may look trivial, but we will have a look at it anyway.

    Từ trong câu: thesis, trivial, look, anyway

    «The burden of history in the design of functional entities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291912 (bản sửa đổi 2588862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I will; and you shall hear how poor the proposal is,—how trivial—how cramping.

    Từ trong câu: poor, trivial, proposal, hear

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The political economist, whose heart is as hard as the machinery he drives, will scarcely pause for a moment to answer so trivial a question.

    Từ trong câu: economist, trivial, political, heart, hard, machinery, drive, scarcely

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We'll see that implementing the action methods is really easy, almost trivial.

    Từ trong câu: implement, see, action, method, really, easy, almost, trivial

    «Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Hash Tables and Arrays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154972 (bản sửa đổi 1635438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will be readily concluded that some substitutions are serious, some of less importance, and many trivial.

    Từ trong câu: substitution, readily, conclude, serious, less, importance, many, trivial

    John William Burgon, The Causes of the Corruption of the Traditional Text of the Holy Gospels Being the Sequel to The Traditional Text of the Holy Gospels. Nguồn: Project Gutenberg #21112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trivial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trivial incidents92 lần
trivial incident127 lần
non trivial182 lần
trivial details118 lần
trivial circumstance101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trivial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trivial trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ trivial hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trivial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trivial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trivial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trivial: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), may và might (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.