Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “talk”

4.693 câu thật có từ talk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: talk nghĩa là nói chuyện. talk là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exchange thoughts; talk with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ talk

Danh sách câu dẫn chứng (4.693 câu)

  • And don’t harass him much by talking: let him be quiet this evening, at least, will you?”

    Từ trong câu: harass, much, talk, let, quiet, evening, least

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “No use talking,--it’s a carefree creature!” said the old man.

    Từ trong câu: carefree, use, talk, creature, old, man

    Ivan Alekseevich Bunin, The dreams of Chang and other stories · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The cook had her leg up on the chair in front of her and talked about them.

    Từ trong câu: cook, leg, talk, chair, up, front

    Mary Ellen Chase, The art of narration · Tiếng Anh · PD-US

  • Personify the century,--talk of its present middle age,--of its youth,-- and its adventures and prospects.

    Từ trong câu: personify, century, talk, present, middle, age, youth, adventure

    Nathaniel Hawthorne, Passages from the American Notebooks, Volume 2. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • But though Dick had talked himself back into his usual good-humour, Matcham had forgiven him nothing.

    Từ trong câu: usual, though, talk, himself, back, good, humor, nothing

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • While we were still talking he came back from his quest.

    Từ trong câu: quest, still, talk, come, back

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Don’t talk about catching people, miss, till your own time for catching—as you call it—comes.’

    Từ trong câu: call, about, talk, till, people, catch, miss, time

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘You remember how we talked about the ships that day, Pa?’

    Từ trong câu: remember, ship, talk, day, pa

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “What’s the use you talking that kind of stuff, Tom Sawyer?

    Từ trong câu: stuff, use, talk, kind

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It was as if her voice were talking on the other side of a very thick wall.

    Từ trong câu: thick, voice, talk, side, wall

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Social health talks about how people live with other people.

    Từ trong câu: live, social, talk, health, people

    «Health», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325 (bản sửa đổi 10963753) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If bubbles are formed we are talking instead about "boiling".

    Từ trong câu: bubble, form, talk, instead, boil

    «Evaporation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4059 (bản sửa đổi 10014572) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this book, Hawking talks about many theories in physics.

    Từ trong câu: hawk, book, talk, many, theory, physics

    «A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were not allowed to talk or make any noise.

    Từ trong câu: noise, allow, talk, make

    «Port Arthur, Tasmania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27811 (bản sửa đổi 9687675) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Imagine Mickey Mouse's talking style but with a fancy name.

    Từ trong câu: fancy, imagine, talk, style, name

    «Falsetto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34142 (bản sửa đổi 9556728) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A conversation is two or more people talking about something.

    Từ trong câu: conversation, people, talk, something

    «Conversation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67925 (bản sửa đổi 10287652) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These "walk and talks" became a trademark of the show.

    Những màn “vừa đi vừa nói” này đã trở thành thương hiệu của chương trình.

    Từ trong câu: trademark, walk, talk, become, show

    «The West Wing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198083 (bản sửa đổi 10865999) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also sometimes talked about them as good and angels.

    Từ trong câu: angel, sometimes, talk, good

    «Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a scene in which two men are talking.

    Từ trong câu: scene, man, talk

    «Assemblywomen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416977 (bản sửa đổi 10897138) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Language at its most basic is talking, reading and writing.

    Từ trong câu: basic, language, talk, read, write

    «Human», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502310 (bản sửa đổi 10961733) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She planned to talk to a leader called "the Baker".

    Từ trong câu: baker, plan, talk, leader, call

    «Jineth Bedoya Lima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506655 (bản sửa đổi 9078734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Three tours have been talked about in albums and documentaries.

    Từ trong câu: documentary, tour, talk, album

    «Nine Inch Nails live performances», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818369 (bản sửa đổi 11005712) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This includes the talk show Jesus and Pals, starring Jesus.

    Từ trong câu: pal, include, talk, show, star

    «The Mexican Staring Frog of Southern Sri Lanka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873976 (bản sửa đổi 10168696) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Slovak used a talk box on the song "Funky Crime".

    Từ trong câu: funky, use, talk, box, song, crime

    «The Uplift Mofo Party Plan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001915 (bản sửa đổi 10982964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to talk about a rent with the owners.

    Từ trong câu: rent, want, talk, owner

    «Kulturzentrum Bremgarten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002281 (bản sửa đổi 10739847) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The king, after talking with his advisers, announced a reward for anyone brave enough to kill the dragon.

    Từ trong câu: adviser, king, talk, announce, reward, anyone, brave, enough

    «Nihang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083691 (bản sửa đổi 9672123) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Now you are talking nonsense, Mary,” was therefore his answer.

    Từ trong câu: nonsense, now, talk, therefore, answer

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • You talk of it as a mere matter of course.”

    Từ trong câu: matter, mere, talk, course

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She talks of you continually: there is no subject she enjoys so much or touches upon so often.”

    Từ trong câu: continually, enjoy, talk, subject, much, touch, often

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Her father talked rapidly, with a grand affectation of indifference.

    Từ trong câu: affectation, father, talk, rapidly, grand, indifference

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng talk nằm ở trang từ điển: talk đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ talk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talk trong kho câu?
Kho câu có 4.693 câu có từ talk hoặc các dạng của từ, trích từ 2.094 tác phẩm và tài liệu. 83 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ talk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.303 câu, rồi Bậc B1 với 865 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.