E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skeleton”

229 câu thật có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skeleton nghĩa là bộ xương. skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skeleton

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng skeleton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skeleton keys86 lần
axial skeleton36 lần
skeleton scout67 lần
gaunt skeleton45 lần
bony skeleton36 lần
calcareous skeleton27 lần
mere skeleton209 lần
grinning skeleton37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skeleton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skeleton trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skeleton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skeleton gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skeleton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skeleton: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.