Câu tiếng Anh có từ “skeleton”
254 câu thật có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skeleton nghĩa là bộ xương. skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skeleton
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This means that it is also the tallest and largest complete dinosaur skeleton.
Từ trong câu: skeleton, mean, tall, large, complete, dinosaur
«Brachiosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27783 (bản sửa đổi 10717703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common situation for tracks taking a long course on the surface of the thoracic skeleton was the back.
Từ trong câu: skeleton, common, situation, track, take, long, course, surface
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To-day saw the thinnest, boniest woman imaginable; Mrs. Booysen; just a skeleton; husband Ceylon; daughter here; son and daughter still at the front.
Từ trong câu: skeleton, day, saw, thin, woman, mr, husband, daughter
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a lovely boy, clad in skeleton leaves and the juices that ooze out of trees but the most entrancing thing about him was that he had all his first teeth.
Từ trong câu: skeleton, juice, lovely, boy, leaf, out, tree, entrance
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The skeleton, particularly of the appendages, shows the most modification, ranging from a relatively generalized to a specialized condition.
Từ trong câu: generalize, skeleton, particularly, show, modification, range, relatively, specialize
Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smallest skeleton was given but passing attention, as its location, in the crib, left no doubt as to its having been the infant offspring of this unhappy couple.
Từ trong câu: offspring, infant, unhappy, small, skeleton, give, pass, attention
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a girl called Tinker Bell exquisitely gowned in a skeleton leaf, cut low and square, through which her figure could be seen to the best advantage.
Từ trong câu: square, girl, call, tinker, bell, skeleton, leaf, cut
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skeleton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skeleton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skeleton trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skeleton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skeleton gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skeleton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skeleton: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.