Câu tiếng Anh có từ “skeleton”
254 câu thật có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skeleton nghĩa là bộ xương. skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skeleton
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"It is not just as I would have put it, perhaps," he said, "but in its skeleton he has right.
Từ trong câu: skeleton, put, perhaps, right
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps no one would come for a long time, may be a year, and, finding only a skeleton, would not bother about him.
Từ trong câu: skeleton, perhaps, come, long, time, year, find, bother
G. A. Henty, To Herat and Cabul: A Story of the First Afghan War. Nguồn: Project Gutenberg #55779. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Imaginative inhabitants, who would have felt an unpleasantness at the discovery of a comparatively modern skeleton in their gardens, were quite unmoved by these hoary shapes.
Từ trong câu: skeleton, discovery, feel, modern, garden, quite, shape
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again, when the lawyers were making inquiry for the missing document, it was a by-word that it would never be found, unless in the wizard’s skeleton hand.
Từ trong câu: skeleton, lawyer, missing, again, make, inquiry, miss, document
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was destined for the Skeleton Crew, but Lieutenant Garnet placed it here, saying he would call and remove it soon.”
Từ trong câu: crew, skeleton, place, say, call, remove, soon
Anonymous, The skeleton crew. Nguồn: Project Gutenberg #70734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Maybe you think a nice live little boy wouldn't be better than that old dead skeleton you keep somewhere; but I think it would!”
Từ trong câu: somewhere, nice, dead, skeleton, maybe, think, live, little
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“In fact, I KNOW that a 'nice live little boy' would be far better than--my skeleton in the closet; only--we aren't always willing to make the exchange.
Từ trong câu: exchange, fact, know, nice, live, little, boy, far
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skeleton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skeleton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skeleton trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skeleton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skeleton gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skeleton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skeleton: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.