Câu tiếng Anh có từ “skeleton”
260 câu thật có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skeleton nghĩa là bộ xương. skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skeleton
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are numerous barrows and tumuli around it, where many skeletons and military weapons have been discovered.
Từ trong câu: skeleton, numerous, around, many, military, weapon, discover
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pieces of skeletons have been found in this region.
Từ trong câu: skeleton, piece, find, region
«Lake Mungo remains», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386652 (bản sửa đổi 10897690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That in the parched and dried-up skeleton you have seen here at the Convent there is no beauty left to covet.
Từ trong câu: skeleton, dry, up, see, beauty, leave
Richard Dehan, Between two thieves. Nguồn: Project Gutenberg #70431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since the initial discovery, partial skeletons of nine individuals have been found.
Từ trong câu: discovery, skeleton, partial, since, initial, nine, individual, find
«The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
We’ve found him—found his body—his skeleton.”
Từ trong câu: body, skeleton, find
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unquestionably a counterpart of the Megatherium of the post-Pliocene period of the outer crust, whose fossilized skeleton has been found in South America.”
Từ trong câu: south, skeleton, post, period, outer, find
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time has come to flesh out the skeletons that we've drawn up to this point.
Từ trong câu: flesh, time, come, out, skeleton, draw, up, point
«Logical graph», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203167 (bản sửa đổi 2774796). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skeleton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skeleton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skeleton trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skeleton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skeleton gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skeleton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skeleton: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.