Câu tiếng Anh có từ “skeleton”
188 câu thật có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skeleton nghĩa là bộ xương. skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skeleton
Parts of at least four skeletons, one adult, and children were found, all much broken and separated.
Từ trong câu: skeleton, part, least, four, adult, child, find, much
Harlan Ingersoll Smith, The Archaeology of the Yakima Valley. Nguồn: Project Gutenberg #40167. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The skeleton was found lying face down with the arms under the chest and the legs drawn up to the stomach.
Từ trong câu: skeleton, find, lie, face, down, arm, chest, leg
«Tepexpan man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789762 (bản sửa đổi 10815537). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng skeleton
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skeleton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skeleton trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skeleton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skeleton gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skeleton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skeleton: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.