Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skeleton”

260 câu thật có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skeleton nghĩa là bộ xương. skeleton là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something reduced to its minimal form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skeleton

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Many produce shells or skeletons, which may be quite complex in structure.

    Từ trong câu: skeleton, many, produce, shell, quite, complex, structure

    «Rhizaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456328 (bản sửa đổi 9748344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The skeleton that may belong to this dinosaur was strange.

    Từ trong câu: skeleton, belong, dinosaur, strange

    «Anchiceratops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622799 (bản sửa đổi 10436051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps no one would come for a long time, may be a year, and, finding only a skeleton, would not bother about him.

    Từ trong câu: skeleton, perhaps, come, long, time, year, find, bother

    G. A. Henty, To Herat and Cabul: A Story of the First Afghan War. Nguồn: Project Gutenberg #55779. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We come now to notice the written regulations which may be called the skeleton of procedure.

    Từ trong câu: regulation, skeleton, procedure, come, now, notice, write, call

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it may be fancied, that from the naked skeleton of the stranded whale, accurate hints may be derived touching his true form.

    Từ trong câu: strand, naked, accurate, skeleton, fancy, whale, hint, derive

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, sections may include a chronology, skeleton arguments, witness statements for both the claimant and defendant, correspondence, and so forth.

    Từ trong câu: chronology, instance, section, include, skeleton, argument, witness, statement

    «Acing the SQE/Dispute Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455445 (bản sửa đổi 4443978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may, for example, end up in Bone Village (a village on the northern continent, a big dinosaur skeleton sticking out of the woods).

    Từ trong câu: dinosaur, example, end, up, bone, village, northern, continent

    «Final Fantasy VII/Walkthrough/Gold Saucer Dream Date», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426658 (bản sửa đổi 3849621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng skeleton

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skeleton keys86 lần
axial skeleton36 lần
skeleton scout67 lần
gaunt skeleton45 lần
bony skeleton36 lần
calcareous skeleton27 lần
mere skeleton209 lần
grinning skeleton37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skeleton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skeleton trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ skeleton hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skeleton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skeleton gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skeleton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skeleton: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.