Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “much”

12.556 câu thật có từ much hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: much nghĩa là nhiều. much là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ much

Danh sách câu dẫn chứng (12.556 câu)

  • Why for should you ax so much credit for your side?

    Từ trong câu: ax, much, credit, side

    Eden Phillpotts, The Three Brothers · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Charles did much garden and park planning and let the public enjoy the royal St. James Park.

    Từ trong câu: planning, much, garden, park, plan, let, public, enjoy

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • "So much the worse for them," he replied, clutching his revolver.

    Từ trong câu: clutch, much, bad, reply

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • What or how much he could not tell, but clearly she had gathered something from his words.

    Từ trong câu: clearly, much, tell, gather, something, word

    George MacDonald, The Princess and Curdie · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He said more, but much of it could not be understood.

    Từ trong câu: understand, much

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Much interweaving of thought will be necessary before the form of the new state appears to us.

    Từ trong câu: interweave, much, think, necessary, form, new, state, appear

    Mary Parker Follett, The new state · Tiếng Anh · PD-US

  • Pepino--so much better, thanks--Pepino told me to ask you.

    Từ trong câu: thanks, much, better, thank, tell, ask

    E. F. Benson, Lucia in London · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Very much so, my friend,” acquiesced his entertainer, sedulously keeping up his attentions to the sacristan’s glass.

    Từ trong câu: entertainer, much, friend, keep, up, attention, glass

    Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 3 (of 3) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • But I would not stake much on the great white one.

    Từ trong câu: stake, much, great, white

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • ‘You had much better go and marry Mr. Barkis, the carrier.

    Từ trong câu: carrier, much, better, go, marry, mr

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It is much hotter to-day, and I slept on deck.

    Từ trong câu: deck, much, hot, day, sleep

    Basil Lubbock, Round the Horn before the mast · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And don’t harass him much by talking: let him be quiet this evening, at least, will you?”

    Từ trong câu: harass, much, talk, let, quiet, evening, least

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Without much delay he was on to London, asking for instructions.

    Từ trong câu: delay, much, ask, instruction

    William Le Queux, Fatal fingers · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “No――no, grandfather! you must not so much as touch him.

    Từ trong câu: grandfather, much, touch

    George Waldo Browne, The Woodranger · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It was not too much trouble, and Mr Rokesmith came up.

    Từ trong câu: trouble, much, mr, come, up

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "How much do you all help the matter?" said a practical Yankee voice from a pink hollyhock.

    Từ trong câu: pink, much, help, matter, practical, voice

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Why, it was just as much a surprise to me as it was to any of them.

    Từ trong câu: surprise, much

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Much of Ontario gets lots of snow in the winter.

    Từ trong câu: snow, much, get, lot, winter

    «Ontario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5012 (bản sửa đổi 11007774) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Much of philosophy (love of wisdom) is about these things.

    Từ trong câu: wisdom, much, philosophy, love, thing

    «Socrates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5128 (bản sửa đổi 10899221) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not much is known about his childhood or early life.

    Từ trong câu: childhood, much, know, early, life

    «Sun Tzu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15893 (bản sửa đổi 10408620) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was also not paid as much as he wanted.

    Từ trong câu: paid, much, want

    «Georg Philipp Telemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28992 (bản sửa đổi 11006027) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not much organised help exists for them in poor countries.

    Từ trong câu: organise, much, help, exist, poor, country

    «Orphan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41657 (bản sửa đổi 10449630) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Much of this material has not yet been scientifically described.

    Từ trong câu: scientifically, much, material, describe

    «Tetrapod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74195 (bản sửa đổi 10996027) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On a much longer time-scale continental plates may collide.

    Từ trong câu: continental, much, long, time, scale, plate, collide

    «Sedimentary rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78597 (bản sửa đổi 9171639) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With all their blubber, which can be as much as thick, they are very comfortable in icy water.

    Từ trong câu: blubber, much, thick, comfortable, icy, water

    «Walrus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111381 (bản sửa đổi 10995657) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Physically, the Na'vi are much stronger and taller than humans.

    Từ trong câu: physically, much, strong, tall, human

    «Avatar (2009 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218992 (bản sửa đổi 11013854) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is also a much smaller second location, the Cloisters.

    Từ trong câu: cloister, much, small, second, location

    «Metropolitan Museum of Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234758 (bản sửa đổi 11005081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also caches much of the content that it indexes.

    Từ trong câu: index, much, content

    «Google Search», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264968 (bản sửa đổi 10998989) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is much higher in calories than the egg white.

    Từ trong câu: calorie, much, high, egg, white

    «Yolk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269618 (bản sửa đổi 8069505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Much later, she wrote down her memories of her father.

    Từ trong câu: memory, much, late, write, down, father

    «Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng much

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
much better25.021 lần
much less16.691 lần
much longer9.807 lần
much obliged7.155 lần
much greater6.691 lần
much trouble6.821 lần
much like13.862 lần
much about13.713 lần
much money6.980 lần
much larger5.466 lần
much interested5.217 lần
much pleased5.365 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ much

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ much trong kho câu?
Kho câu có 12.556 câu có từ much hoặc các dạng của từ, trích từ 5.460 tác phẩm và tài liệu. 218 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ much xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ much gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.909 câu, rồi Bậc B1 với 2.379 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ much?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ much: Câu phủ định (2.975 câu), Quá khứ đơn (1.970 câu), can và could (1.126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.