Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manufacture”

653 câu thật có từ manufacture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manufacture nghĩa là sản xuất. manufacture là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put together out of artificial or natural components or parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manufacture

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng manufacture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manufacture districts196 lần
manufacture goods337 lần
manufacture towns226 lần
woollen manufacture108 lần
manufacture industries104 lần
manufacture sector86 lần
manufacture industry160 lần
manufacture establishments76 lần
european manufacture137 lần
manufacture articles158 lần
agriculture manufacture74 lần
cotton manufacture114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manufacture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manufacture trong kho câu?
Kho câu có 653 câu có từ manufacture hoặc các dạng của từ, trích từ 482 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manufacture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manufacture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B2 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manufacture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manufacture: Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Hiện tại hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.