Câu tiếng Anh có từ “manufacture”
653 câu thật có từ manufacture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manufacture nghĩa là sản xuất. manufacture là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put together out of artificial or natural components or parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manufacture
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Through designing, manufacturing, testing, or selling, an engineer probably had something to do with most of these human-made items.
Từ trong câu: manufacture, design, test, sell, engineer, probably, something, human
«High School Engineering/Global and Societal Impact of Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255111 (bản sửa đổi 4660527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They developed a car that is easy to manufacture, because they knew that they would want to build it in large numbers.
Từ trong câu: manufacture, develop, car, easy, because, know, want, build
«Planning Firm Actions to Implement Strategies», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Materials and manufacturing costs are usually small compared to shipping, marketing, support and design costs.
Từ trong câu: material, manufacture, compare, cost, usually, small, ship, market
«General Engineering Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253225 (bản sửa đổi 4238272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng manufacture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| manufacture districts | 196 lần |
| manufacture goods | 337 lần |
| manufacture towns | 226 lần |
| woollen manufacture | 108 lần |
| manufacture industries | 104 lần |
| manufacture sector | 86 lần |
| manufacture industry | 160 lần |
| manufacture establishments | 76 lần |
| european manufacture | 137 lần |
| manufacture articles | 158 lần |
| agriculture manufacture | 74 lần |
| cotton manufacture | 114 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manufacture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manufacture trong kho câu?
- Kho câu có 653 câu có từ manufacture hoặc các dạng của từ, trích từ 482 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manufacture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manufacture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 268 câu, rồi Bậc B2 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manufacture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manufacture: Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Hiện tại hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.