Câu tiếng Anh có từ “leave”
11.995 câu thật có từ leave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leave nghĩa là rời đi. leave là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go away from a place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leave
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (11.995 câu)
As we leave my house empty, I took the liberty of telling him I would leave the key here.
Từ trong câu: liberty, leave, house, empty, take, tell, key
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
‘Will you leave off a Poll Parroting, I ask you?’ cried Mr Riderhood, half beside himself between the two.
Từ trong câu: poll, leave, off, ask, cry, mr, half, beside
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The, although some have leaves along the branches.
Từ trong câu: although, leave, branch
«Tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847 (bản sửa đổi 10913253) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Salmon left and other fish became rare.
Từ trong câu: salmon, leave, fish, become, rare
«Rhine River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9625 (bản sửa đổi 10086530) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This leaves an open sore called an ulcer.
Từ trong câu: sore, leave, open, call
«Ulcer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13516 (bản sửa đổi 10425871) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The leaves will then grow again in spring.
Từ trong câu: grow, leave, spring, again
«Deciduous», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21016 (bản sửa đổi 9718235) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was eighteen when he left the farm.
Từ trong câu: farm, leave, eighteen
«Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31522 (bản sửa đổi 10838520) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left behind him a well-ordered kingdom.
Từ trong câu: kingdom, leave, behind, well, order
«Robert I of Scotland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43004 (bản sửa đổi 10904708) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The leaves are three to five inches long.
Từ trong câu: inch, leave, five, long
«Almond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45659 (bản sửa đổi 8277966) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Left alone, the two remember their past happiness.
Từ trong câu: happiness, leave, alone, remember, past
«La bohème», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91105 (bản sửa đổi 10833361) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has left a handkerchief on the floor.
Từ trong câu: handkerchief, leave, floor
«Der Rosenkavalier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209475 (bản sửa đổi 7665829) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But "left" often means “awkward” in many languages.
Từ trong câu: awkward, leave, often, mean, many, language
«Left-handedness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225630 (bản sửa đổi 10868616) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After leaving the Darling Downs, Leichhardt's group disappeared.
Từ trong câu: darling, leave, down, group, disappear
«Ludwig Leichhardt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299802 (bản sửa đổi 10787436) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He bats left-handed in the middle order.
Từ trong câu: bat, leave, hand, middle, order
«Shakib Al Hasan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386051 (bản sửa đổi 10947547) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left the hospital after a few days.
Từ trong câu: hospital, leave, day
«Mahathir Mohamad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440535 (bản sửa đổi 11010467) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left his factory to his son Ludvig.
Từ trong câu: factory, leave, son
«Immanuel Nobel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467127 (bản sửa đổi 9998887) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If left untreated, the death rate is high.
Từ trong câu: untreated, leave, death, rate, high
«Meningococcal disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520899 (bản sửa đổi 9963297) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This left little time for his own painting.
Từ trong câu: little, leave, time, paint
«Anton Ažbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=626874 (bản sửa đổi 8846819) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its left arm held a long smoking pipe.
Từ trong câu: pipe, leave, arm, hold, long, smoke
«The Turk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645480 (bản sửa đổi 10373339) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If left untreated, it may result in seizures.
Từ trong câu: untreated, leave, result
«Pre-eclampsia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768526 (bản sửa đổi 10940002) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What was left on the mandible included incisors, "eye-teeth," and premolars that were worn but still in decent condition.
Từ trong câu: incisor, leave, include, eye, tooth, wear, still, decent
«Tepexpan man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789762 (bản sửa đổi 10815537) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left behind his wife and two daughters.
Từ trong câu: behind, leave, wife, daughter
«Bruno Pezzey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=932796 (bản sửa đổi 10719733) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left school at the age of fifteen.
Từ trong câu: fifteen, leave, school, age
«Jean-Yves Bilien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052373 (bản sửa đổi 10735403) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She left that show early due to exhaustion.
Từ trong câu: exhaustion, leave, show, early, due
«Camilla Sacre-Dallerup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191063 (bản sửa đổi 10946478) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before he left England he opened negotiations with several mercantile houses, who gave him orders for linen yarn from Germany.
Từ trong câu: mercantile, leave, open, negotiation, several, house, give, order
John Yeardley, Memoir and Diary of John Yeardley, Minister of the Gospel · Tiếng Anh · PD-US
Left to his reflections Abraham soon grew drowsy.
Từ trong câu: reflection, leave, soon, grow
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
“It was so dismal there that I left!
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Most of them left disillusioned and bitter with the paper and its Editor, but they have done reasonably well elsewhere.
Từ trong câu: disillusion, leave, bitter, paper, editor, reasonably, well, elsewhere
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
The leaves would parch to a crisp and when the bread was removed it was a beautiful brown and unburned.
Từ trong câu: crisp, leave, bread, remove, beautiful, brown
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Athos did not leave his chamber; he made up his mind not to take a single step to equip himself.
Từ trong câu: equip, leave, chamber, make, up, mind, take, single
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng leave nằm ở trang từ điển: leave đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leave trong kho câu?
- Kho câu có 11.995 câu có từ leave hoặc các dạng của từ, trích từ 5.500 tác phẩm và tài liệu. 200 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.518 câu, rồi Bậc B1 với 2.341 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.