Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innate”

162 câu thật có từ innate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innate nghĩa là bẩm sinh. innate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not established by conditioning or learning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innate

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng innate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
innate immune94 lần
innate refinement73 lần
innate depravity29 lần
innate vulgarity29 lần
innate immunity23 lần
innate tendency61 lần
innate psychological57 lần
innate modesty48 lần
innate delicacy52 lần
innate nobleness15 lần
innate nobility45 lần
innate propensity14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innate trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ innate hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innate: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.