Câu tiếng Anh có từ “innate”
162 câu thật có từ innate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innate nghĩa là bẩm sinh. innate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not established by conditioning or learning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The "innate" is real, important, and doesn't define how a person will develop.
Từ trong câu: innate, real, important, define, person, develop
«Developmental psychology/Chapter 2/Birth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7665 (bản sửa đổi 2315454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are principles innate to men, which ever have, and ever will, incline them to this offense.
Từ trong câu: innate, principle, man, ever, incline, offense
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One may conceive that the innate recklessness of his nature, suppressed by an iron will, and smouldering throughout many months, burst at last into flame.
Từ trong câu: innate, conceive, nature, suppress, iron, throughout, many, month
Horace Annesley Vachell, The Hill: A Romance of Friendship. Nguồn: Project Gutenberg #20280. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will smile tenderly, and show you how those also are an emanation from a craving heart, and the innate superstitions of mankind.
Anh ấy sẽ mỉm cười dịu dàng và cho bạn thấy đó cũng là biểu hiện của tấm lòng khao khát và sự mê tín bẩm sinh của loài người.
Từ trong câu: craving, innate, smile, tenderly, show, crave, heart, superstition
H. Rider Haggard, Beatrice. Nguồn: Project Gutenberg #3096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Therapy should therefore create the necessary conditions that will liberate the client's innate abilities.
Từ trong câu: liberate, therapy, therefore, create, necessary, condition, innate, ability
«Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng innate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innate trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ innate hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innate: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.