E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indifference”

240 câu thật có từ indifference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indifference nghĩa là sự thờ ơ. indifference là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: unbiased impartial unconcern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indifference

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng indifference

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apparent indifference470 lần
perfect indifference660 lần
utter indifference334 lần
contemptuous indifference160 lần
supreme indifference231 lần
stolid indifference124 lần
stoical indifference115 lần
assumed indifference234 lần
seeming indifference174 lần
affected indifference249 lần
affectation of indifference110 lần
careless indifference169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indifference

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indifference trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ indifference hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indifference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indifference gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indifference?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indifference: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.