Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “go”

27.283 câu thật có từ go hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: go nghĩa là đi. go là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ go

Danh sách câu dẫn chứng (27.283 câu)

  • Going out earlier than he was accustomed to do, he encountered the cherub at the door.

    Từ trong câu: encounter, go, out, early, accustom, door

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I ain’t a goin’ to be drownded and not paid for it!’

    Từ trong câu: paid, go

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘Shall I go for the police?’ inquired Miss Jenny, with a nimble start towards the door.

    Từ trong câu: police, go, inquire, miss, start, toward, door

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Go ahead,” he says, and I see Jim chirk up to listen.

    Từ trong câu: ahead, go, see, up, listen

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But there was his faithfulness, and he went back to be betrayed yet a third time.

    Từ trong câu: third, go, back, time

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Jake was going to play deef and dumb here, so the neighbors wouldn’t know his voice.

    Từ trong câu: neighbor, go, play, dumb, know, voice

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • ‘Are you going by the boat, ma’am,’ he had asked her encouragingly.

    Từ trong câu: boat, go, ma'am, ask

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We can go further by creating subdivisions of subdivisions of space.

    Từ trong câu: subdivision, go, further, create, space

    «Topology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3011 (bản sửa đổi 10592164) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some radiation can go through the human body and other objects.

    Từ trong câu: radiation, go, human, body, object

    «Ionizing radiation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4753 (bản sửa đổi 9538416) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She went to the drawer where the diary was kept, and she gave it to Otto Frank.

    Từ trong câu: drawer, go, diary, keep, give, frank

    «Anne Frank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6312 (bản sửa đổi 10902616) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Go and chess are both board games and games of strategy.

    Từ trong câu: chess, go, board, game, strategy

    «Go (board game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15600 (bản sửa đổi 10927207) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then he went looking for a place to build his temple.

    Từ trong câu: temple, go, look, place, build

    «Apollo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26806 (bản sửa đổi 10885615) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Edwin goes to a jewellery shop because his watch is broken.

    Từ trong câu: jewellery, go, shop, because, watch, break

    «The Mystery of Edwin Drood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27428 (bản sửa đổi 10915767) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It went on to win for Best Cinematography and Best Sound.

    Từ trong câu: cinematography, go, win, best, sound

    «Apocalypse Now», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34098 (bản sửa đổi 11012460) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grisham then went on to write at least one work a year, most of them popular bestsellers.

    Từ trong câu: bestseller, go, write, least, work, year, popular

    «John Grisham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39559 (bản sửa đổi 10220981) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is to go over obstacles on uneven ground without damage.

    Từ trong câu: uneven, go, obstacle, ground, damage

    «Four-wheel drive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45120 (bản sửa đổi 10759628) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also do not go out of tune because they hold all their sounds on computerized chips.

    Từ trong câu: computerize, go, out, tune, because, hold, sound, chip

    «Organ (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45779 (bản sửa đổi 10410733) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to Harrow School where he was very good at all subjects as well as sport.

    Từ trong câu: harrow, go, school, good, subject, well, sport

    «Charles Drummond Ellis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71135 (bản sửa đổi 10855441) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went on to be very important in the Super Bowl.

    Từ trong câu: super, go, important, bowl

    «Dwight Hicks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76360 (bản sửa đổi 10971037) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They went to school together, and often got into trouble together.

    Từ trong câu: trouble, go, school, together, often, get

    «Peter Shotton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86588 (bản sửa đổi 9163975) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to Europe and may have worked as a spy.

    Từ trong câu: spy, go, work

    «John Bull (composer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90818 (bản sửa đổi 9823274) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There would be no more astronauts going into space until the scientists figured out what had happened.

    Từ trong câu: astronaut, go, space, until, scientist, figure, out, happen

    «Mae Jemison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96157 (bản sửa đổi 10762245) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • ‘Going commando’ refers to wearing no underwear but still wearing clothes on your bottom half (trousers, etc).

    Từ trong câu: underwear, go, refer, wear, still, clothes, bottom, half

    «Going commando», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104198 (bản sửa đổi 10920776) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sulley goes back to the scare floor to get his paperwork.

    Từ trong câu: paperwork, go, back, scare, floor, get

    «Monsters, Inc.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114515 (bản sửa đổi 10926854) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Going back in time undoes most of what Link has done.

    Từ trong câu: undo, go, back, time, link

    «The Legend of Zelda: Majora's Mask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115336 (bản sửa đổi 10957136) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So he went back to the castle he was living in.

    Từ trong câu: castle, go, back, live

    «Edward Scissorhands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216875 (bản sửa đổi 10969372) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Afraid, she goes to see if it is true with Evelina.

    Từ trong câu: afraid, go, see, true

    «Evelina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231662 (bản sửa đổi 10192694) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Or, it can go to the opposite face of the π system.

    Từ trong câu: opposite, go, face, system

    «Sigmatropic reaction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302818 (bản sửa đổi 10236483) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They went away from single dramas toward drama series and serials.

    Từ trong câu: serial, go, away, single, drama, toward, series

    «Screen Two», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360293 (bản sửa đổi 10572878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to school on the mission there and later worked as a labourer for the community.

    Từ trong câu: labourer, go, school, mission, late, work, community

    «Harry Tjutjuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371476 (bản sửa đổi 10203679) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng go nằm ở trang từ điển: go đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ go

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ go trong kho câu?
Kho câu có 27.283 câu có từ go hoặc các dạng của từ, trích từ 8.667 tác phẩm và tài liệu. 378 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ go xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ go gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.811 câu, rồi Bậc B1 với 5.040 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.