Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fulfill”

299 câu thật có từ fulfill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fulfill nghĩa là thực hiện. fulfill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fulfill

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng fulfill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fulfill the duties176 lần
faithfully fulfill90 lần
amply fulfill65 lần
literally fulfill86 lần
fulfill prophecy70 lần
prophecy fulfill67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fulfill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fulfill trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ fulfill hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fulfill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fulfill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fulfill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fulfill: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (37 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.