Câu tiếng Anh có từ “fulfill”
303 câu thật có từ fulfill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fulfill nghĩa là thực hiện. fulfill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fulfill
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If when you begin a step the end condition is already fulfilled, simply move on to the following step.
Từ trong câu: fulfill, begin, step, end, condition, already, simply, move
«How to Solve the Rubik's Cube/Beginner (alternative)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40710 (bản sửa đổi 3684890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She finds it hard to fulfill her role as wife and mother and really cannot fit in the family.
Từ trong câu: fulfill, find, hard, role, wife, mother, really, can
«Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Women were encouraged to marry young, have many children, and fulfill their natural role as mothers.
Từ trong câu: encourage, marry, woman, young, many, child, fulfill, natural
«Keeping the Home Fires Burning», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng fulfill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulfill the duties | 176 lần |
| faithfully fulfill | 90 lần |
| amply fulfill | 65 lần |
| literally fulfill | 86 lần |
| fulfill prophecy | 70 lần |
| prophecy fulfill | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fulfill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fulfill trong kho câu?
- Kho câu có 303 câu có từ fulfill hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fulfill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fulfill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fulfill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fulfill: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (38 câu), can và could (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.