E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fascination”

153 câu thật có từ fascination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fascination nghĩa là sự mê hoặc. fascination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being intensely interested (as by awe or terror). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fascination

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng fascination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistible fascination132 lần
peculiar fascination146 lần
morbid fascination31 lần
weird fascination34 lần
powers of fascination112 lần
fascination fledgeby19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascination trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ fascination hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fascination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascination: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.