Câu tiếng Anh có từ “fascination”
152 câu thật có từ fascination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascination nghĩa là sự mê hoặc. fascination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being intensely interested (as by awe or terror). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascination
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A sort of horrible fascination held him nailed to his post, from which he was observing and commanding this whole scene.
Từ trong câu: fascination, scene, sort, horrible, hold, nail, post, observe
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps this fascination stems from the fact that people recognize themselves in the objects left behind by those who have lived before.
Từ trong câu: fascination, perhaps, stem, fact, people, recognize, themselves, object
«Archaeological Research Methods», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
At this moment he was especially convincing because he suddenly felt the fascination of actually making a sort of speech like a grown-up person.
Từ trong câu: fascination, especially, convince, moment, because, suddenly, feel, actually
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fascination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistible fascination | 132 lần |
| peculiar fascination | 146 lần |
| morbid fascination | 31 lần |
| weird fascination | 34 lần |
| powers of fascination | 112 lần |
| fascination fledgeby | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascination trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ fascination hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascination: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.