Câu tiếng Anh có từ “fascination”
139 câu thật có từ fascination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fascination nghĩa là sự mê hoặc. fascination là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being intensely interested (as by awe or terror). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fascination
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“You’ll have to learn to resist the fascination of Idle-whatever-you-call-it.
Từ trong câu: fascination, resist, learn, idle, whatever, call
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The youth who is fond of scientific pursuits will not enter into revelry, for frivolous or vicious excitements will have no fascination for him.
Từ trong câu: fascination, pursuit, vicious, youth, fond, scientific, enter, excitement
Gideon Algernon Mantell, The Medals of Creation, Volumes 1 and 2 First Lessons in Geology and the Study of Organic Remains. Nguồn: Project Gutenberg #62891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a fascination, a wonder, a delight; it aroused enthusiasm that will never be rekindled on a like occasion.
Từ trong câu: arouse, delight, fascination, enthusiasm, wonder, never, like, occasion
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is mischief in her fascination:--the honey of her lips will turn to gall and bitterness in the mouth of him who presses them!
Từ trong câu: gall, mischief, fascination, honey, lip, turn, mouth, press
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might almost be said, that suffering has a sort of fascination for them, drawing them placidly into it, whether they will or not.
Từ trong câu: placidly, almost, suffer, sort, fascination, draw, whether
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 447 Volume 18, New Series, July 24, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #21126. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fascination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistible fascination | 132 lần |
| peculiar fascination | 146 lần |
| morbid fascination | 31 lần |
| weird fascination | 34 lần |
| powers of fascination | 112 lần |
| fascination fledgeby | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fascination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fascination trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ fascination hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fascination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fascination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fascination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fascination: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.