E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compose”

610 câu thật có từ compose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compose nghĩa là soạn. compose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: form the substance of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compose

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng compose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chiefly compose249 lần
compose chiefly236 lần
compose draught181 lần
compose entirely339 lần
compose principally129 lần
largely compose144 lần
principally compose113 lần
compose mainly121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compose trong kho câu?
Kho câu có 610 câu có từ compose hoặc các dạng của từ, trích từ 522 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.