cello
danh từ- cellos
cello nghĩa là đàn cello.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a large stringed instrument
→một nhạc cụ dây lớn
Đồng nghĩa:violoncelloCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5cello concerto21 lần trong kho sáchcello obbligato8 lần trong kho sáchcello sonata9 lần trong kho sáchhawse cello6 lần trong kho sáchviola cello11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cello
cello nghĩa là gì?
cello nghĩa là đàn cello. cello là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large stringed instrument.
cello được dùng trong câu như thế nào?
"Did I talk much of the 'cello when I was ill?" (Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “cello” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa cello và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
"Did I talk much of the 'cello when I was ill?"I particularly wish to play it first with Helen, in the room where I told her a 'cello was the instrument I had always wanted.“You see the wind was t’other way,” said the ’cello.“Bạn thấy gió ngược rồi,” đàn cello nói.
Go to the north chamber to receive the Full Moon Cello, and be sent to the entrance with a cryptic message about a swamp.Đi đến căn phòng phía bắc để nhận Full Moon Cello và được đưa đến lối vào với một thông điệp khó hiểu về một đầm lầy.