Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climb”

880 câu thật có từ climb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climb nghĩa là leo lên. climb là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go upward with gradual or continuous progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climb

Danh sách câu dẫn chứng (880 câu)

  • After that she fetched a duster, climbed on a chair, and rubbed the table till it shone again.

    Từ trong câu: rub, table, shine, climb, chair, till, again

    Johanna Spyri, Heidi · Bản dịch tiếng Anh · PD-US

  • They were now climbing the slope of a grassy ascent.

    Từ trong câu: climbing, slope, now, climb

    George MacDonald, At the Back of the North Wind · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He returned to the wall and began to climb up.

    Từ trong câu: wall, return, begin, climb, up

    Jack London, Before Adam · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “There are short stumps of branches left to climb on.

    Từ trong câu: branch, short, leave, climb

    Charlotte Perkins Gilman, Herland · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Gym, when there was gym, hiking, climbing, rowing, riding, had served to keep her fit for this moment.

    Từ trong câu: hiking, gym, hike, climb, row, ride, serve, keep

    Roy J. Snell, The Silent Alarm · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • There is a pretty conservatory with some wonderful climbing geraniums.

    Từ trong câu: conservatory, pretty, wonderful, climb

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Me loves Parpar,” said the artful one, preparing to climb the paternal knee and revel in forbidden joys.

    Từ trong câu: forbidden, love, prepare, climb, paternal, knee, forbid, joy

    Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It held without slipping; then, hand over hand, he climbed.

    Từ trong câu: slip, hold, hand, climb

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan and the Lion Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Their habits are also different, with some species climbing trees, and others digging holes in the ground to hide.

    Từ trong câu: species, habit, different, climb, tree, other, dig, hole

    «Nesomyidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112807 (bản sửa đổi 10887666) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are small discs on its toes for climbing.

    Từ trong câu: disc, small, toe, climb

    «Eastern dwarf tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768428 (bản sửa đổi 9138122) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has wide discs on its toes for climbing.

    Từ trong câu: disc, wide, toe, climb

    «Alfaro's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853548 (bản sửa đổi 10895699) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has small disks on its toes for climbing.

    Từ trong câu: disk, small, toe, climb

    «Phyllomedusa coelestis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869710 (bản sửa đổi 9325041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has large disks on its toes for climbing.

    Từ trong câu: disk, large, toe, climb

    «Aplastodiscus leucopygius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978704 (bản sửa đổi 10888392) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog has disks on its toes for climbing.

    Từ trong câu: disk, toe, frog, climb

    «Theloderma asperum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1012945 (bản sửa đổi 9634591) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are large disks on its toes for climbing.

    Từ trong câu: disk, large, toe, climb

    «Wallace's flying frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1025521 (bản sửa đổi 9083652) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These frogs have disks on their toes for climbing.

    Từ trong câu: disk, frog, toe, climb

    «Ranitomeya sirensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116226 (bản sửa đổi 10332779) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This child, in her short, tight old frock, climbing the stairs to the attic, was quite a different creature.

    Từ trong câu: creature, tight, short, climb, different, climbing, child, old

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • You seemed to hear them climb and fall, And roar rock-thwarted under bellowing caves, Beneath the windy wall.'

    Từ trong câu: windy, seem, hear, climb, fall, roar, rock, bellow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • After the release of the bombs, Jock climbed up through the clouds and steered a direct course for home.

    Từ trong câu: steer, release, bomb, climb, up, cloud, direct, course

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins · Tiếng Anh · PD-US

  • A lot of moves in a climbing route may seem difficult at first, especially if you are lead climbing.

    Từ trong câu: route, lot, move, climb, seem, difficult, first, especially

    «Rock Climbing/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121741 (bản sửa đổi 4338082) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The following is for the extra long climbing rope.

    Từ trong câu: extra, follow, long, climb, rope

    «Knots/Caring for cordage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182248 (bản sửa đổi 4615293) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Go to the left and climb up the structure.

    Từ trong câu: structure, go, leave, climb, up

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432824 (bản sửa đổi 4091964) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “All right,” said the Equine Ox; “climb on my back and we’ll be in Suburbia in time for supper.

    Từ trong câu: suburbia, right, ox, climb, back, time, supper

    Lilian Bell, The Runaway Equator, and the Strange Adventures of a Little Boy in Pursuit of It · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • During the long and arduous course of Allison’s climb, he had built his success on personal attention to detail.

    Từ trong câu: arduous, long, course, climb, build, success, personal, attention

    George Randolph Chester, The Ball of Fire · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They cannot climb well, but they can swim.

    Từ trong câu: well, can, swim, climb

    «Jaguar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9799 (bản sửa đổi 10961050) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They use their "thumb" to climb and crawl.

    Từ trong câu: crawl, use, thumb, climb

    «Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are fast and can climb trees quickly.

    Từ trong câu: tree, quickly, fast, climb

    «Black mamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128147 (bản sửa đổi 10639173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These include walking, climbing, and playing an instrument.

    Từ trong câu: include, instrument, walk, climb, play

    «Humanoid robotics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1213679 (bản sửa đổi 10991553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She idly watched him as he occasionally climbed up in the nook of the bank and stood beside the brands.

    Từ trong câu: occasionally, beside, brand, climb, bank, watch, up, stand

    Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The gate had been closed, but, climbing over the fence, he made a dash for the President's bell and portfolio.

    Từ trong câu: portfolio, gate, close, climb, fence, make, dash, bell

    Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 58, December 16, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng climb

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
climb the steep429 lần
climb the hill742 lần
climb up9.790 lần
climb the stairs461 lần
climb plants309 lần
climb the ladder255 lần
climb a tree596 lần
climb the fence226 lần
climb trees569 lần
climb the mountain357 lần
climb the tree459 lần
climb higher336 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climb trong kho câu?
Kho câu có 880 câu có từ climb hoặc các dạng của từ, trích từ 601 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climb: Quá khứ đơn (263 câu), can và could (88 câu), Câu phủ định (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.