Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cat”

772 câu thật có từ cat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cat nghĩa là con mèo. cat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feline mammal usually having thick soft fur and no ability to roar: domestic cats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cat

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng cat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wild cat2.080 lần
tiger cat390 lần
pussy cat233 lần
black cat1.197 lần
tabby cat191 lần
barn cat228 lần
glass cat388 lần
domestic cat201 lần
cat licos125 lần
reyes cat124 lần
tom cat442 lần
persian cat133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cat trong kho câu?
Kho câu có 772 câu có từ cat hoặc các dạng của từ, trích từ 499 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cat: Câu phủ định (108 câu), Quá khứ đơn (93 câu), can và could (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.