E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cat”

676 câu thật có từ cat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cat nghĩa là con mèo. cat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feline mammal usually having thick soft fur and no ability to roar: domestic cats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cat

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • Who is there who has not said to a cat, “Do come in!”

    Từ trong câu: cat, come

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, in the sentence "This cat" the word "this" describes the cat.

    Từ trong câu: cat, example, sentence, word, describe

    «Japanese/Grammar/Pro-forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35224 (bản sửa đổi 4092907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some animals, like dogs and cats, become sick even if they eat only a little chocolate.

    Từ trong câu: cat, dog, sick, animal, like, become, even, eat

    «Chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12300 (bản sửa đổi 10910651). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A list that has things in it is written as '(dog cat).

    Từ trong câu: cat, dog, list, thing, write

    «Lisp (programming language)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56349 (bản sửa đổi 9556810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it was an island cat, it likes to play in water and to catch fish.

    Từ trong câu: cat, island, because, like, play, water, catch, fish

    «Aegean cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459961 (bản sửa đổi 9737830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, if an animal is a cat, the same animal cannot be not a cat.

    Từ trong câu: cat, example, animal, can

    «Law of noncontradiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=483623 (bản sửa đổi 9873187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The second player does the same but they say the word "Cat".

    Từ trong câu: cat, second, player, word

    «Taco Cat Goat Cheese Pizza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165056 (bản sửa đổi 10058983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, cat is the name of a kind of animal.

    Từ trong câu: cat, example, name, kind, animal

    «Name», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534 (bản sửa đổi 10629720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are stopped by a cat that looks like a person.

    Từ trong câu: cat, stop, look, like, person

    «The Author's Farce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229375 (bản sửa đổi 9761052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also very smart, more so than some other cats.

    Từ trong câu: cat, smart

    «Siamese cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329383 (bản sửa đổi 9895859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It felt like a cat and mouse game for many years.

    Từ trong câu: cat, mouse, feel, like, game, many, year

    «Church of Scientology: '"Anonymous' will be stopped"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98498 (bản sửa đổi 4815973). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “I did, sir, and the dog ran in after the cat.”

    Từ trong câu: cat, sir, dog, run

    William Alexander Gerhardie, Futility. Nguồn: Project Gutenberg #77253. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, a cat which lived too long time became Nekomata.

    Từ trong câu: cat, live, long, time, become

    «Yōkai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85191 (bản sửa đổi 10150479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The short movie is about the life of a cat.

    Từ trong câu: cat, short, movie, life

    «Makoto Shinkai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613685 (bản sửa đổi 10994634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These cats knew where what we call the pocket is.

    Từ trong câu: cat, know, call, pocket

    «Bruce Gallanter interviews Elliott Sharp, Joe Fonda at Downtown Music Gallery event», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3067792 (bản sửa đổi 5004394). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Examples: boy makes boys; girl, girls; chair, chairs; cat, cats.

    Từ trong câu: cat, chair, example, boy, make, girl

    «English in Use/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=982 (bản sửa đổi 4662950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Someone likes cats, someone likes dogs, and someone likes birds, but I like a little rabbit the most.

    Từ trong câu: cat, someone, like, dog, bird, little, rabbit

    «Pinyin/Little rabbit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366118 (bản sửa đổi 3346295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cat was coming again to play with the mouse.

    Từ trong câu: cat, come, again, play, mouse

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The sun-fish, the snake-fish, and the spotted-cat.

    Từ trong câu: cat, sun, fish, snake, spot

    John Gabriel Stedman, Narrative, of a five years' expedition against the Revolted Negroes of Surinam, in Guiana on the Wild Coast of South America; from the year 1772 to 1777 ... Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69441. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because you have seen a cat before.

    Từ trong câu: cat, because, see

    «Perception», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59469 (bản sửa đổi 10287575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fishing cats are the largest of the Prionailurus cats.

    Từ trong câu: cat, fish, large

    «Fishing cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 10539294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the same time, a cat () came to her.

    Từ trong câu: cat, time, come

    «Pebet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100399 (bản sửa đổi 10746615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • See for example: две девушки (two girls), три кошки (three cats), четыре мальчика (four boys).

    Từ trong câu: cat, see, example, girl, four, boy

    «Russian/Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5170 (bản sửa đổi 4371358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Say, for example, the names of all your cats.

    Từ trong câu: cat, example, name

    «A Beginner's Python Tutorial/Tuples, Lists, Dictionaries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270334 (bản sửa đổi 4089567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In gardens they can be killed by cats.

    Từ trong câu: cat, garden, kill

    «Anguis fragilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105266 (bản sửa đổi 10957513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is what this cat is named for.

    Từ trong câu: cat, name

    «Bobcat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113509 (bản sửa đổi 10877519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He leaves a cat to his youngest son.

    Từ trong câu: cat, son, leave, young

    «Puss in Boots», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326825 (bản sửa đổi 9844647). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She lives with her husband and three cats.

    Từ trong câu: cat, husband, life

    «Marissa Meyer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484750 (bản sửa đổi 10938217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cats and chickens can also kill some frogs.

    Từ trong câu: cat, chicken, kill, frog

    «Gastrotheca lojana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278358 (bản sửa đổi 10953262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example: The cat picked up its toy.

    Từ trong câu: cat, toy, example, pick, up

    «Editing Focus: Pronouns», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng cat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wild cat2.080 lần
tiger cat390 lần
pussy cat233 lần
black cat1.197 lần
tabby cat191 lần
barn cat228 lần
glass cat388 lần
domestic cat201 lần
cat licos125 lần
reyes cat124 lần
tom cat442 lần
persian cat133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cat trong kho câu?
Kho câu có 676 câu có từ cat hoặc các dạng của từ, trích từ 473 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cat: Câu phủ định (89 câu), Quá khứ đơn (78 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.